So sánh các gói cước internet dành cho di động giữa Viettel với Vinaphone và Mobiphone

  1. Các gói cước tương đồng của 03 nhà mạng

      

STT

Loại gói cước

Viettel

Vinaphone

 

Mobifone

Đánh giá

1

Gói mặc định

  I0 

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 0đ
- Cước vượt lưu lượng 9.76đ/50KB
* Lưu lượng miễn phí: 0
* Chu kỳ: Tháng

M0

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 0đ
- Vượt lưu lượng: 75đ/50KB
* Lưu lượng miễn phí: 0
* Chu kỳ: Tháng

M0

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 0đ
- Vượt lưu lượng: 75đ/50KB
* Lưu lượng miễn phí: 0
* Chu kỳ: Tháng

Viettel tương đương với đối thủ

2

Gói giới hạn lưu lượng tháng

 MIMIN

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 0đ
- Vượt lưu lượng: 75đ/50KB
* Lưu lượng miễn phí: 0
* Chu kỳ: Tháng

M0

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 0đ
- Vượt lưu lượng: 75đ/50KB
* Lưu lượng miễn phí: 0
* Chu kỳ: Tháng

M0

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 0đ
- Vượt lưu lượng: 75đ/50KB
* Lưu lượng miễn phí: 0
* Chu kỳ: Tháng

Viettel tương đương với đối thủ

3

Gói giới hạn lưu lượng tháng

 MI10

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 10.000đ
- Vượt lưu lượng: 25đ/50KB
* Lưu lượng miễn phí: 50MB
* Chu kỳ: Tháng

M10

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 10.000đ
- Vượt lưu lượng: 25đ/50KB
* Lưu lượng miễn phí: 50MB
* Chu kỳ: Tháng

M10

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 10.000đ
- Vượt lưu lượng: 25đ/50KB
* Lưu lượng miễn phí: 50MB
* Chu kỳ: Tháng

Viettel tương đương với đối thủ

4

Gói giới hạn lưu lượng tháng

 MI30

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 30.000đ
- Vượt lưu lượng: 25đ/50KB
* Lưu lượng miễn phí: 200MB
* Chu kỳ: Tháng

M25

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 25.000đ
- Vượt lưu lượng: 25đ/50KB
* Lưu lượng miễn phí: 150MB
* Chu kỳ: Tháng

M25

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 25.000đ
- Vượt lưu lượng: 25đ/50KB
* Lưu lượng miễn phí: 150MB
* Chu kỳ: Tháng

Viettel tương đương với đối thủ

5

Gói giới hạn lưu lượng tháng

 MI50

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 50.000đ
- Vượt lưu lượng: 25đ/50KB
* Lưu lượng miễn phí: 450MB
* Chu kỳ: Tháng

M50

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 50.000đ
- Vượt lưu lượng: 25đ/50KB
* Lưu lượng miễn phí: 450MB
* Chu kỳ: Tháng

M50

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 50.000đ
- Vượt lưu lượng: 25đ/50KB
* Lưu lượng miễn phí: 450MB
* Chu kỳ: Tháng

Viettel tương đương với đối thủ

6

Gói giới hạn lưu lượng tuần

 MI30T
(Thuê bao trả trước)

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 30.000đ
- Vượt lưu lượng: Không truy cập được (riêng gói Student, Pupil, HTC, Iphone, Smart_TT-Eco10 vẫn truy cập được và tính phí theo gói cước chính)
* Lưu lượng miễn phí: 500MB
* Chu kỳ: Đến 24h ngày thứ 7 kể từ ngày đk hoặc gia hạn

DT20

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 20.000đ
- Vượt lưu lượng: 75đ/50KB
* Lưu lượng miễn phí: 1GB
* Chu kỳ: Tính đa chu kỳ, trọn 1 tuần

 

Không có

Viettel hơn Mobifone:
- Viettel có gói cước tuần, Mobifone không có gói cước này
Viettel kém Vinaphone:
- Giá cước Viettel cao hơn Vinaphone (Viettel: 30.000đ, Vinaphone: 20.000đ)
- Lưu lượng miễn phí của Viettel ít hơn Vinaphone 500MB
- Chu kỳ gói cước: Vinaphone tính được đa chu kỳ, Viettel không tính được đa chu kỳ

7

Gói giới hạn lưu lượng ngày

MID1
(Thuê bao trả trước)

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 8.000đ
- Vượt lưu lượng: 25đ/50KB
* Lưu lượng miễn phí: 150MB
* Chu kỳ: Trong24h kể từ thời điểm đăng ký (không gia hạn)

D2

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 10.000đ
- Vượt lưu lượng: 75đ/50KB
* Lưu lượng miễn phí: 2GB
* Chu kỳ: Trong24h kể từ thời điểm đăng ký (không gia hạn)

D10

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 10.000đ
- Vượt lưu lượng: 75đ/50KB
* Lưu lượng miễn phí: 1.5GB
* Chu kỳ: Trong24h kể từ thời điểm đăng ký

Viettel hơn đối thủ:
- Cước vượt lưu lượng của Viettel rẻ hơn đối thủ: Rẻ hơn 50đ/50KB
Viettel kém đối thủ:
- Lưu lượng Data miễn phí của Viettel ít hơn so với đối thủ. Cụ thể với cùng mức tiền 1.000đ thì Viettel kém đối thủ như sau:
- Ít hơn Vinaphone 186MB
- Ít hơn Mobiphone 51MB

8

Gói không giới hạn lưu lượng tháng

 Mimax

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 70.000đ
- Vượt lưu lượng: hạ băng thông
* Lưu lượng tốc độ cao: 600MB
* Chu kỳ: Tháng

Max

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 70.000đ
- Vượt lưu lượng: hạ băng thông
* Lưu lượng tốc độ cao: 600MB
* Chu kỳ: Tháng

MIU

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 70.000đ
- Vượt lưu lượng: hạ băng thông
* Lưu lượng tốc độ cao: 600MB
* Chu kỳ: Tháng

Viettel tương đương với đối thủ

9

Gói không giới hạn lưu lượng tháng

 Mimax90

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 90.000đ
- Vượt lưu lượng: hạ băng thông
* Lưu lượng tốc độ cao: 1.2GB
* Chu kỳ: Tháng

Max100

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 100.000đ
- Vượt lưu lượng: hạ băng thông
* Lưu lượng tốc độ cao: 1.2GB
* Chu kỳ: Tháng

MIU90

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 90.000đ
- Vượt lưu lượng: hạ băng thông
* Lưu lượng tốc độ cao: 1GB
* Chu kỳ: Tháng

Viettel hơn đối thủ:
- Cước thuê bao của Viettel rẻ hơn Vinaphone 10.000đ/tháng
- Lưu lượng tốc độ cao của Viettel nhiều hơn Mobifone 200MB

10

Gói không giới hạn lưu lượng tháng

 Dmax200

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 200.000đ
- Vượt lưu lượng: hạ băng thông
* Lưu lượng tốc độ cao: 2GB
* Chu kỳ: Tháng

Max200

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 200.000đ
- Vượt lưu lượng: hạ băng thông
* Lưu lượng tốc độ cao: 2GB
* Chu kỳ: Tháng

BMIU

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 200.000đ
- Vượt lưu lượng: Hạ băng thông
* Lưu lượng tốc độ cao: 3GB
* Chu kỳ: Tháng

Viettel kém đối thủ:
- Lưu lượng tốc độ cao của Viettel ít hơn Mobifone 1GB

11

Gói không giới hạn lưu lượng tháng

 Mimax500

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 500.000đ
- Vượt lưu lượng: Hạ băng thông
* Lưu lượng tốc độ cao: 30GB
* Chu kỳ: Tháng

Max300

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 300.000đ
- Vượt lưu lượng: hạ băng thông
* Lưu lượng tốc độ cao: 30GB
* Chu kỳ: Tháng

 

Không có

Viettel hơn đối thủ:
- Mobifone không có gói cước này
Viettel kém đối thủ:
- Cước của Viettel cao hơn Vinaphone 200.000đ với cùng ưu đãi

12

Gói không giới hạn lưu lượng tháng

 Mimax1.5

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 70.000đ
- Vượt lưu lượng: Không truy cập được
* Lưu lượng tốc độ cao: 1.5GB
* Chu kỳ: Tháng

Big70

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 70.000đ
- Vượt lưu lượng: Không truy cập được
* Lưu lượng tốc độ cao: 1.6GB
* Chu kỳ: Tháng

M70

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 70.000đ
- Vượt lưu lượng: Không truy cập được
* Lưu lượng tốc độ cao: 1.5GB
* Chu kỳ: Tháng

Viettel kém đối thủ:
- Với cùng giá tiền, lưu lượng tốc độ cao của Viettel ít hơn Vinaphone 102.4MB

13

Gói không giới hạn lưu lượng tháng

 MimaxSV
(TB HSSV)

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 50.000đ
- Vượt lưu lượng: Hạ băng thông
* Lưu lượng tốc độ cao: 2GB
* Chu kỳ: Tháng

Max50

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 50.000đ
- Vượt lưu lượng: Hạ băng thông
* Lưu lượng tốc độ cao: 2GB
* Chu kỳ: Tháng

MIU cho Q_Student, Q_Teen

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 50.000đ
- Vượt lưu lượng: Hạ băng thông
* Lưu lượng tốc độ cao: 600MB
* Chu kỳ: Tháng

Viettel hơn đối thủ:
- Với cùng giá cước, lưu lượng tốc độ cao của Viettel nhiều hơn Mobifone 1.4GB

14

Gói không giới hạn lưu lượng tháng

 MI35
(TB theo danh sách)

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 35.000đ
- Vượt lưu lượng: Hạ băng thông
* Lưu lượng tốc độ cao: 1GB
* Chu kỳ: Tháng

MaxSV2
(TB HSSV)

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 35.000đ
- Vượt lưu lượng: Hạ băng thông
* Lưu lượng tốc độ cao: 1.2GB
* Chu kỳ: Tháng

 

Không có

Viettel kém đối thủ:
- Với cùng giá tiền, lưu lượng tốc độ cao của Viettel ít hơn Vinaphone 204.8MB

15

Gói không giới hạn lưu lượng tháng

 MISVKM
(TB HSSV theo danh sách)

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 25.000đ
- Vượt lưu lượng: Hạ băng thông
* Lưu lượng tốc độ cao: 2GB
* Chu kỳ: Tháng

MaxSV1
(TB HSSV)

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 25.000đ
- Vượt lưu lượng: Hạ băng thông
* Lưu lượng tốc độ cao: 600 MB
* Chu kỳ: Tháng

 

Không có

Viettel hơn đối thủ:
- Với cùng giá cước, lưu lượng tốc độ cao của Viettel nhiều hơn Mobifone 1.4GB

16

Gói không giới hạn lưu lượng tuần

 Mimax25T
(TBTT theo danh sách)

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 25.000đ
- Vượt lưu lượng: Hạ băng thông
* Lưu lượng tốc độ cao: 300MB
* Chu kỳ: 7 ngày

 

Không có

MT30

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 30.000đ
- Vượt lưu lượng: Hạ băng thông
* Lưu lượng miễn phí: 350MB
* Chu kỳ: Tuần

Viettel hơn đối thủ:
- Giá cước của Viettel rẻ hơn Mobifone 2.4đ/MB
Viettel kém đối thủ:
- Mobifone tính được đa  chu kỳ, Viettel không tính được đa chu kỳ

17

Gói không giới hạn lưu lượng ngày

 Mimax5N
(TBTT)

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 5.000đ
- Vượt lưu lượng: Hạ băng thông
* Lưu lượng tốc độ cao: 60MB
* Chu kỳ: 24hngày đăng ký

D7

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 7.000đ
- Vượt lưu lượng: Hạ băng thông
* Lưu lượng miễn phí: 1.2GB
* Chu kỳ: Trong 24h kể từ thời điểm đăng ký

D1

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 8.000đ
- Vượt lưu lượng: Hạ băng thông
* Lưu lượng miễn phí: 150MB
* Chu kỳ: Trong 24h kể từ thời điểm đăng ký (không gia

 hạn)

Viettel kém đối thủ:
* Giá cước của Viettel cao hơn đối thủ, cụ thể:
- Cao hơn Vinaphone 77.6đ/MB
- Cao hơn Mobifone 30đ/MB
* Đối thủ tính được đa chu kỳ, Viettel không tính được

18

Gói cước dài hạn

Mimax3T
(TBTT)

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 210.000đ
- Vượt lưu lượng: Không truy cập được
* Lưu lượng tốc độ cao: 2GB/30 ngày
* Chu kỳ: 90 ngày

 

Không có

3M70

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 210.000đ
- Vượt lưu lượng: Không truy cập được
* Lưu lượng tốc độ cao: 1.8GB/30 ngày
* Chu kỳ: 90 ngày

Viettel hơn đối thủ:
- Lưu lượng tốc độ cao của Viettel nhiều hơn Mobifone 204.8MB/tháng

19

Gói cước dài hạn

Mimax6T
(TBTT)

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 420.000đ
- Vượt lưu lượng: Không truy cập được
* Lưu lượng tốc độ cao: 2.5GB/30 ngày
* Chu kỳ: 180 ngày

Không có

6M70

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 420.000đ
- Vượt lưu lượng: Không truy cập được
* Lưu lượng tốc độ cao: 2GB/30 ngày
* Chu kỳ: 180 ngày

Viettel hơn đối thủ:
- Lưu lượng tốc độ cao của Viettel nhiều hơn Mobifone 512MB/tháng

20

Gói cước dài hạn

Mimax12T
(TBTT)

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 840.000đ
- Vượt lưu lượng: Không truy cập được
* Lưu lượng tốc độ cao: 3GB/30 ngày
* Chu kỳ: 360 ngày

 

Không có

12M70

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 840.000đ
- Vượt lưu lượng: Không truy cập được
* Lưu lượng tốc độ cao: 2.2GB/30 ngày
* Chu kỳ: 360 ngày

Viettel hơn đối thủ:
- Lưu lượng tốc độ cao của Viettel nhiều hơn Mobifone 819MB/tháng

21

Gói cước mua thêm

Max10
(Gói MI unlimite)

* Giá cước: 11.000đ/lần đăng ký
* Lưu lượng: 130MB
* Chu kỳ: Theo gói cước chính

X19

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 19.000đ/lần đăng ký
* Lưu lượng: 350MB
* Chu kỳ: Theo gói cước trọn gói KH đã đăng ký

Max15
(từ gói MIU trở lên)

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 15.000đ/lần đăng ký
* Lưu lượng: 350MB
* Chu kỳ: Theo hạn sử dụng gói chính

Viettel hơn đối thủ:
- Với gói mua thêm 35.000đ, Viettel có chính sách giảm giá còn 20.000đ/GB kể từ GB thứ 5 trở lên, đối thủ không có chính sách này.
Viettel kém đối thủ:
- Ngoại trừ gói cước 35.000đ, giá cước của Viettel cao hơn Vinaphone từ 4đ/MB - 30đ/MB tùy từng gói cước

22

Gói cước mua thêm

Max20
(Gói MI unlimite)

* Giá cước: 22.000đ/lần đăng ký
* Lưu lượng: 390MB
* Chu kỳ: Theo gói cước chính

X29

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 29.000đ/lần đăng ký
* Lưu lượng: 550MB
* Chu kỳ: Theo gói cước trọn gói KH đã đăng ký

Max25
(từ gói MIU trở lên)

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 25.000đ/lần đăng ký
* Lưu lượng: 600MB
* Chu kỳ: Theo hạn sử dụng gói chính

Viettel hơn đối thủ:
- Với gói mua thêm 35.000đ, Viettel có chính sách giảm giá còn 20.000đ/GB kể từ GB thứ 5 trở lên, đối thủ không có chính sách này.
Viettel kém đối thủ:
- Ngoại trừ gói cước 35.000đ, giá cước của Viettel cao hơn Vinaphone từ 4đ/MB - 30đ/MB tùy từng gói cước

23

Gói cước mua thêm

Max30
(Gói MI unlimited)

* Giá cước: 33.000đ/lần đăng ký
* Lưu lượng: 650MB
* Chu kỳ: Theo gói cước chính

X39

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 39.000đ/lần đăng ký
* Lưu lượng: 850MB
* Chu kỳ: Theo gói cước trọn gói KH đã đăng ký

 

Không có

24

Gói cước mua thêm

Max50
(Gói MI unlimited)

* Giá cước: 55.000đ/lần đăng ký
* Lưu lượng: 1.2GB
* Chu kỳ: Theo gói cước chính

X49

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 49.000đ/lần đăng ký
* Lưu lượng: 1.2GB
* Chu kỳ: Theo gói cước trọn gói KH đã đăng ký

 

Không có

25

Gói cước mua thêm

Max
(Gói Mimax1.5)

* Giá cước: 35.000đ/lần đăng ký
* Lưu lượng: MB
* Chu kỳ: Theo gói cước chính

X35

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 35.000đ/lần đăng ký
* Lưu lượng: 1GB
* Chu kỳ: Theo gói cước Big KH đã đăng ký

Max35
(từ gói MIU trở lên)

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 35.000đ/lần đăng ký
* Lưu lượng: 1GB
* Chu kỳ: Theo hạn sử dụng gói chính

Viettel hơn đối thủ
+ Ưu đãi thoại và SMS nhiều hơn Vinaphone: Cùng giá 50.000đ Viettel có 1200 phút gọi nội mạng, 120 SMS nội mạng; Vinaphone chỉ có 200 phút gọi nội mạng và 100 SMS nội mạng
Viettel kém đối thủ:
 + Ưu đãi Data ít hơn Vinaphone: Cùng gói giá 50.000đ Viettel chỉ có 1.2GB tốc độ cao, Vinaphone có 2GB tốc độ cao.
+ Chính sách:
* Viettel chỉ áp dụng gói cước cho thuê bao trong danh sách, Vinaphone áp dụng cho thuê bao đại trà

26

Gói Combo

VTS2
(TBTT theo danh sách)

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 50.000đ
* Lưu lượng thoại: 1200 phút gọi nội mạng + 120 SMS nội mạng
* Lưu lượng Data: 1.2GB, vượt mức hạ băng thông
* Chu kỳ: 30 ngày

COMBO50 (TBTT)

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 50.000đ/lần đăng ký
* Lưu lượng thoại: 200 phút gọi nội mạng
* Số lượng SMS: 100 SMS nội mạng
* Lưu lượng Data: 2GB, vượt mức 25đ/50KB
* Chu kỳ: 30 ngày

 

 

  1. Gói cước Viettel có, đối thủ không có

STT

Loại gói cước

Tên gói cước

Đối tượng

Thông tin gói cước

1

Gói mặc định

  I.0 

 - Thuê bao trả sau (TBTT) + Thuê bao trả trước (TBTS) gia hạn không thành công các gói cước Limited
- Không có cú pháp đăng ký

* Giá cước
- Cước thuê bao: 0đ
- Cước vượt lưu lượng 9.76đ/50KB
* Lưu lượng miễn phí: 0
* Chu kỳ: Tháng

2

Gói mặc định

 MIMD

 - Mặc định cho TBTT và TBTS hủy hoặc chưa đăng ký MI (trừ gói HSSV)
- Không có cú pháp đăng ký

* Giá cước
- Cước thuê bao: 0đ
- Vượt lưu lượng: Không truy cập được
* Lưu lượng miễn phí: TBTT 5MB; TBTS 10MB
* Chu kỳ: Tháng

3

Gói mặc định

 MI0

 - Mặc định cho TBTT gói 3GMAX
- Không có cú pháp đăng ký

* Giá cước
- Cước thuê bao: 0đ
- Vượt lưu lượng: 75đ/50KB
* Lưu lượng miễn phí: 30MB trong vòng 6 tháng
* Chu kỳ: Tháng

4

Gói mặc định

 MIMAX0

 - TBTT + TBTS gia hạn không thành công các gói cước Unlimited (Trừ gói HSSV)
- Không có cú pháp đăng ký

* Giá cước
- Cước thuê bao: 0đ
- Vượt lưu lượng: Không truy cập được
* Lưu lượng miễn phí: 5MB
* Chu kỳ: Không có chu kỳ

5

Gói mặc định

 MIF

 - Mặc định cho thuê bao Eboom, thuê bao tham gia CTKM TBĐC nhưng không đăng ký gói MI nào
- Không có cú pháp đăng ký

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 0đ
- Vượt lưu lượng: 25đ/50KB
* Lưu lượng miễn phí: 0
* Chu kỳ: Tháng

6

Gói mặc định

 GP_STU

 - Mặc định cho thuê bao Sinh viên
- Không có cú pháp đăng ký

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 0đ
- Vượt lưu lượng: 25đ/50KB
* Lưu lượng miễn phí: 150MB
* Chu kỳ: Tháng

7

Gói mặc định

 GP_SCL

 - Mặc định cho thuê bao Học sinh
- Không có cú pháp đăng ký

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 0đ
- Vượt lưu lượng: 25đ/50KB
* Lưu lượng miễn phí: 30MB
* Chu kỳ: Tháng

8

Gói mặc định

 MITS

 - Mặc định cho TBTS hòa mạng mới từ 1/11/2015 - 18/3/2016, hòa mạng TBTT trước 1/11/2015 chưa sử dụng gói MI
- Không có cú pháp đăng ký

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 0đ
- Vượt lưu lượng: 25đ/50KB
* Lưu lượng miễn phí: 100MB trong 2 tháng kể từ tháng hòa mạng, sau 2 tháng 0MB
* Chu kỳ: Tháng

9

Gói mặc định

 MI_VIP

Mặc định cho thuê bao gói VIP
Có cú pháp đăng ký

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 0đ
- Vượt lưu lượng: 25đ/50KB
* Lưu lượng miễn phí: 300MB
* Chu kỳ: Tháng

10

Gói giới hạn lưu lượng tháng

 MI10M

 Thuê bao trả trước

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 10.000đ
- Vượt lưu lượng: 50đ/50KB
* Lưu lượng miễn phí: 55MB
* Chu kỳ: Tháng

11

Gói giới hạn lưu lượng tháng

 MI15

 TBTT theo danh sách

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 15.000đ
- Vượt lưu lượng: 75đ/50KB
* Lưu lượng miễn phí: 150MB
* Chu kỳ: Tháng

12

Gói giới hạn lưu lượng tháng

 MISV20

 TB Sinh viên theo danh sách

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 20.000đ
- Vượt lưu lượng: 25đ/50KB
* Lưu lượng miễn phí: 300MB
* Chu kỳ: Tháng

13

Gói giới hạn lưu lượng tháng

 MISV30

 TB Sinh viên theo danh sách

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 30.000đ
- Vượt lưu lượng: 25đ/50KB
* Lưu lượng miễn phí: 500MB
* Chu kỳ: Tháng

14

Gói giới hạn lưu lượng ngày

 MI10N

 Thuê bao trả trước

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 10.000đ
- Vượt lưu lượng: Không truy cập được (riêng gói Student, Pupil, HTC, Iphone, Smart_TT-Eco10 vẫn truy cập được và tính phí theo gói cước chính)
* Lưu lượng miễn phí: 300MB
* Chu kỳ: Đến 24h ngày đăng ký

15

Gói giới hạn lưu lượng ngày

 MI5N

 Thuê bao trả trước

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 5.000đ
- Vượt lưu lượng: Không truy cập được (riêng gói Student, Pupil, HTC, Iphone, Smart_TT-Eco10 vẫn truy cập được và tính phí theo gói cước chính)
* Lưu lượng miễn phí: 100MB
* Chu kỳ: Đến 24h ngày đăng ký

16

Gói giới hạn lưu lượng ngày

 MI3

 TBTT theo danh sách

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 3.000đ
- Vượt lưu lượng: 25đ/50KB
* Lưu lượng miễn phí: 1GB
* Chu kỳ: Đến 24h ngày đăng ký

17

Gói không giới hạn lưu lượng tháng

 Dmax

 TBTT + TBTS

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 120.000đ
- Vượt lưu lượng: Hạ băng thông
* Lưu lượng tốc độ cao: 1.5GB
* Chu kỳ: Tháng

18

Gói không giới hạn lưu lượng tháng

 Mimax1.5S

 Thuê bao trả trước

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 70.000đ
- Vượt lưu lượng: 4GB tiếp theo 35K/GB, sau đó tính 20K/GB
* Lưu lượng tốc độ cao: 1.5GB
* Chu kỳ: Tháng

19

Gói không giới hạn lưu lượng tháng

 MimaxS

 TOM550 + TBTT theo danh sách kích hoạt

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 50.000đ
- Vượt lưu lượng: Hạ băng thông
* Lưu lượng tốc độ cao: 1GB
* Chu kỳ: Tháng

20

Gói không giới hạn lưu lượng tháng

 MimaxP

 TBTT theo danh sách

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 70.000đ
- Vượt lưu lượng: Hạ băng thông
* Lưu lượng tốc độ cao: 1GB
* Chu kỳ: Tháng

21

Gói không giới hạn lưu lượng tháng

 MimaxCM

 TOM550 và TOMS, Toms_zone tại Cà Mau theo danh sách

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 25.000đ
- Vượt lưu lượng: Hạ băng thông
* Lưu lượng tốc độ cao: 5GB
* Chu kỳ: Tháng

22

Gói không giới hạn lưu lượng tháng

 MimaxBL

 TOMS và TOM690, Toms_zone tại Bạc Liêu theo danh sách

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 25.000đ
- Vượt lưu lượng: Hạ băng thông
* Lưu lượng tốc độ cao: 5GB
* Chu kỳ: Tháng

23

Gói không giới hạn lưu lượng tháng

 Mimax25

 TBTT theo danh sách

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 25.000đ
- Vượt lưu lượng: Không truy cập được
* Lưu lượng tốc độ cao: 2GB
* Chu kỳ: Tháng (dùng 6 tháng, từ tháng thứ 7 chuyển về Mimax)

24

Gói không giới hạn lưu lượng tháng

 Mimax35

 TBTT theo danh sách

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 35.000đ
- Vượt lưu lượng: Không truy cập được
* Lưu lượng tốc độ cao: 1.2GB
* Chu kỳ: Tháng (dùng 6 tháng, từ tháng thứ 7 chuyển về Mimax)

25

Gói không giới hạn lưu lượng tháng

 MimaxSKM

 TBTT theo danh sách tại Bạc Liêu, Cà Mau

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 50.000đ
- Vượt lưu lượng: Không truy cập được
* Lưu lượng tốc độ cao: 3GB
* Chu kỳ: Tháng

26

Gói không giới hạn lưu lượng tháng

 MimaxKHM

 TOM550

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 25.000đ
- Vượt lưu lượng: Không truy cập được
* Lưu lượng tốc độ cao: 600MB
* Chu kỳ: Tháng

27

Gói không giới hạn lưu lượng tháng

 MI90

 TB theo danh sách

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 90.000đ
- Vượt lưu lượng: Hạ băng thông
* Lưu lượng tốc độ cao: 1.8GB
* Chu kỳ: Tháng

28

Gói không giới hạn lưu lượng tháng

 MI35S

 TOM Bundle16 hoặc TOM BDLE16

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 35.000đ
- Vượt lưu lượng: Hạ băng thông
* Lưu lượng tốc độ cao: 2GB
* Chu kỳ: Tháng

29

Gói không giới hạn lưu lượng tháng

 MIKMS

 TOM Bundle16 hoặc TOM BDLE16

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 50.000đ
- Vượt lưu lượng: Hạ băng thông
* Lưu lượng tốc độ cao: 1GB
* Chu kỳ: Tháng

30

Gói không giới hạn lưu lượng tháng

 MISV65

 TB HSSV theo danh sách

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 65.000đ
- Vượt lưu lượng: Hạ băng thông
* Lưu lượng tốc độ cao: 4.5GB
* Chu kỳ: Tháng

31

Gói không giới hạn lưu lượng tháng

 MIFTTH50

 KH gói Combo Family

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 0đ
- Vượt lưu lượng: Không truy cập được
* Lưu lượng tốc độ cao: 50MB
* Chu kỳ: Tháng

32

Gói không giới hạn lưu lượng tháng

 Mimax50

 TOMS_TK, TOM_HCM50

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 50.000đ
- Vượt lưu lượng: Không truy cập được
* Lưu lượng tốc độ cao: 2GB
* Chu kỳ: Tháng

33

Gói mua thêm

MT5S (gia hạn tự động)

TBTT theo danh sách

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 5.000đ/lần đăng ký
* Lưu lượng tốc độ cao: 1GB
* Chu kỳ: 24h ngày đăng ký

34

Gói mua thêm

MT7 (không gia hạn)

Thuê bao trả trước

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 7.000đ/lần đăng ký
* Lưu lượng tốc độ cao: 1.2GB
* Chu kỳ: 24h ngày đăng ký

35

Gói mua thêm

MT10N (gia hạn tự động)

TBTT theo danh sách

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 10.000đ/lần đăng ký
* Lưu lượng tốc độ cao: 1GB
* Chu kỳ: 24h ngày đăng ký

36

Gói mua thêm

MT5B (gia hạn tự động)

TBTT theo danh sách tại Bạc Liêu

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 5.500đ/lần đăng ký
* Lưu lượng tốc độ cao: 2.6GB
* Chu kỳ: 24h kể từ thời điểm đăng ký

37

Gói mua thêm

MT10 (không gia hạn)

TBTT sử dụng các gói: MI0, MIMIN, MI10, MI10M, MI15, MI30, MI50, GP_SCL, GP_STU

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 11.000đ/lần đăng ký
* Lưu lượng tốc độ cao: 650MB
* Chu kỳ: 30 ngày kể từ thời điểm đăng ký

38

Gói Combo

T0

TBTT kích hoạt mới

* Giá cước: 100.000đ/lần đăng ký
* Lưu lượng thoại: 100.000đ gọi nội mạng
* Lưu lượng Data: 2GB, vượt mức 9.75đ/50KB
* Chu kỳ: 30 ngày (chỉ được đăng ký 1 lần trong chu kỳ)

39

Gói Combo

T70T

TBTT kích hoạt mới

* Giá cước: 70.000đ/lần đăng ký
* Lưu lượng thoại: 70.000đ gọi nội mạng
* Lưu lượng Data: 1.5GB, vượt mức 9.75đ/50KB
* Chu kỳ: 30 ngày (chỉ được đăng ký 1 lần trong chu kỳ)

40

Gói Combo

T70

TBTT theo danh sách

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 70.000đ/lần đăng ký
* Lưu lượng thoại: 70.000đ gọi nội mạng
* Lưu lượng Data: 1.5GB, vượt mức 9.75đ/50KB
* Chu kỳ: 30 ngày (chỉ được đăng ký 1 lần trong chu kỳ)

41

Gói Combo

T120

TBTT theo danh sách

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 120.000đ/lần đăng ký
* Lưu lượng thoại: 120.000đ gọi nội mạng
* Lưu lượng Data: 3GB, vượt mức 9.75đ/50KB
* Chu kỳ: 30 ngày (chỉ được đăng ký 1 lần trong chu kỳ)

42

Gói Combo

T200

TBTT theo danh sách

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 200.000đ/lần đăng ký
* Lưu lượng thoại: 200.000đ gọi nội mạng
* Lưu lượng Data: 4GB, vượt mức 9.75đ/50KB
* Chu kỳ: 30 ngày (chỉ được đăng ký 1 lần trong chu kỳ)

43

Gói Combo

T300

TBTT theo danh sách

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 300.000đ/lần đăng ký
* Lưu lượng thoại: 300.000đ gọi nội mạng
* Lưu lượng Data: 6GB, vượt mức 9.75đ/50KB
* Chu kỳ: 30 ngày (chỉ được đăng ký 1 lần trong chu kỳ)

44

Gói Combo

T100

TOM_HCM100

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 100.000đ/lần đăng ký
* Lưu lượng thoại: 50.000đ gọi nội mạng
* Lưu lượng Data: 8GB, vượt mức không truy cập được, mua thêm max10, 20, 30, 50
* Chu kỳ: 30 ngày (chỉ được đăng ký 1 lần trong chu kỳ)

45

Gói Combo

VTS1

TBTT theo danh sách

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 50.000đ/lần đăng ký
* Lưu lượng thoại: 50 phút gọi nội mạng
* Lưu lượng Data: 3GB, vượt mức không truy cập được
* Chu kỳ: 30 ngày (chỉ được đăng ký 1 lần trong chu kỳ)

  1. Các gói cước đối thủ có, Viettel không có

STT

Loại gói cước

Tên gói/Đối tượng áp dụng

Thông tin gói cước

Nhà cung cấp

1

Gói giới hạn lưu lượng tháng

Big100

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 100.000đ
- Vượt lưu lượng: Không truy cập được
* Lưu lượng tốc độ cao: 2.5GB
* Chu kỳ: Tháng

Vinaphone

2

Gói giới hạn lưu lượng tháng

Big200

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 200.000đ
- Vượt lưu lượng: Không truy cập được
* Lưu lượng tốc độ cao: 5.5GB
* Chu kỳ: Tháng

Vinaphone

3

Gói giới hạn lưu lượng tháng

Big300

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 300.000đ
- Vượt lưu lượng: Không truy cập được
* Lưu lượng tốc độ cao: 10GB
* Chu kỳ: Tháng

Vinaphone

4

Gói giới hạn lưu lượng tháng

M90

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 90.000đ
- Vượt lưu lượng: Không truy cập được
* Lưu lượng tốc độ cao: 2.1GB
* Chu kỳ: Tháng

Mobifone

5

Gói giới hạn lưu lượng tháng

M120

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 120.000đ
- Vượt lưu lượng: Không truy cập được
* Lưu lượng tốc độ cao: 3GB
* Chu kỳ: Tháng

Mobifone

6

Gói giới hạn lưu lượng tháng

M200

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 200.000đ
- Vượt lưu lượng: Không truy cập được
* Lưu lượng tốc độ cao: 5.5GB
* Chu kỳ: Tháng

Mobifone

7

Gói cước dài hạn

12M120

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 1.440.000đ
- Vượt lưu lượng: Không truy cập được
* Lưu lượng tốc độ cao: 4GB/30 ngày
* Chu kỳ: 360 ngày

Mobifone

8

Gói cước dài hạn

12M200

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 2.400.000đ
- Vượt lưu lượng: Không truy cập được
* Lưu lượng tốc độ cao: 7GB/30 ngày
* Chu kỳ: 360 ngày

Mobifone

9

Gói cước dài hạn

3MIU

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 210.000đ
- Vượt lưu lượng: Hạ băng thông
* Lưu lượng: 780MB/30 ngày
* Chu kỳ: 90 ngày

Mobifone

10

Gói cước dài hạn

D250

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 250.000đ
- Vượt lưu lượng: Hạ băng thông
* Lưu lượng tốc độ cao: 4GB/30 ngày
* Chu kỳ: 6 tháng

Vinaphone

11

Gói cước dài hạn

D500

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 500.000đ
- Vượt lưu lượng: Hạ băng thông
* Lưu lượng tốc độ cao: 5GB/30 ngày
* Chu kỳ: 12 tháng

Vinaphone

12

Gói cước dài hạn

6MIU

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 420.000đ
- Vượt lưu lượng: Không truy cập được
* Lưu lượng: 960MB/30 ngày
* Chu kỳ: 180 ngày

Mobifone

13

Gói cước dài hạn

12M70

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 840.000đ
- Vượt lưu lượng: Hạ băng thông
* Lưu lượng: 1.2GB/30 ngày
* Chu kỳ: 360 ngày

Mobifone

14

Gói cước mua thêm

X15

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 15.000đ/lần đăng ký
* Lưu lượng: 350MB
* Chu kỳ: Theo gói cước Big KH đã đăng ký

Vinaphone

15

Gói cước mua thêm

X25

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 25.000đ/lần đăng ký
* Lưu lượng: 600MB
* Chu kỳ: Theo gói cước Big KH đã đăng ký

Vinaphone

16

Gói cước mua thêm

X35

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 35.000đ/lần đăng ký
* Lưu lượng: 1GB
* Chu kỳ: Theo gói cước Big KH đã đăng ký

Vinaphone

17

Gói cước mua thêm

X100

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 10.000đ/lần đăng ký
* Lưu lượng: 100MB
* Chu kỳ: Theo gói cước giới hạn lưu lượng KH đã đăng ký

Vinaphone

18

Gói cước mua thêm

X190

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 19.000đ/lần đăng ký
* Lưu lượng: 350MB
* Chu kỳ: Theo gói cước giới hạn lưu lượng KH đã đăng ký

Vinaphone

19

Gói cước mua thêm

X290

* Giá cước: 29.000đ/lần đăng ký
* Lưu lượng: 550MB
* Chu kỳ: Theo gói cước giới hạn lưu lượng KH đã đăng ký

Vinaphone

20

Gói Combo

BXTRA
(TB theo danh sách)

* Giá cước: 70.000đ/lần đăng ký
* Lưu lượng thoại: 250 phút gọi nội mạng
* Số lượng SMS: 250 SMS nội mạng
* Lưu lượng Data: 1.6GB, vượt mức không truy cập được
* Chu kỳ: 30 ngày

Vinaphone

21

Gói Combo

SV200

(TB HSSV)

* Giá cước: 2.500đ/lần đăng ký
* Số lượng SMS: 250SMS nội mạng
* Lưu lượng Data: 200MB
* Chu kỳ: 24h kể từ thời điểm đăng ký

Vinaphone

22

Gói Combo

SV300

(TB HSSV)

* Giá cước: 2.500đ/lần đăng ký
* Số lượng SMS: 250SMS nội mạng
* Lưu lượng Data: 200MB
* Chu kỳ: 24h kể từ thời điểm đăng ký

Vinaphone

23

Gói Combo

B50
(TBTT và TBTS theo danh sách)

* Giá cước: 50.000đ/lần đăng ký
* Lưu lượng thoại: 250 phút thoại nội mạng, 250SMS nội mạng
* Lưu lượng Data: 600MB tốc độ cao, vượt mức hạ băng thông
* Chu kỳ: 30 ngày (được đăng ký tối đa 2 lần/chu kỳ

Vinaphone

24

Gói Combo

B100
(TBTT và TBTS theo danh sách)

* Giá cước: 100.000đ/lần đăng ký
* Lưu lượng thoại: 250 phút thoại nội mạng, 250SMS nội mạng
* Lưu lượng Data: Max 100,
* Chu kỳ: 30 ngày (được đăng ký tối đa 2 lần/chu kỳ

Vinaphone

25

Gói Combo

B30
(TBTT và TBTS theo danh sách)

* Giá cước: 30.000đ/lần đăng ký
* Lưu lượng thoại: 100 phút thoại nội mạng, 100SMS nội mạng
* Lưu lượng Data: 300MB, vượt lưu lượng 75/50KB
* Chu kỳ: 30 ngày (được đăng ký tối đa 2 lần/chu kỳ

Vinaphone

26

Gói Combo

COMBO50 (TBTT)

* Giá cước:
- Cước thuê bao: 50.000đ/lần đăng ký
* Lưu lượng thoại: 200 phút gọi nội mạng
* Số lượng SMS: 100 SMS nội mạng
* Lưu lượng Data: 2GB, vượt mức 25đ/50KB
* Chu kỳ: 30 ngày (được đăng ký tối đa 2 lần/chu kỳ)

Vinaphone

27

Gói Combo

DP70a
(TBTT theo danh sách)

* Giá cước: 70.000đ/lần đăng ký
* Lưu lượng thoại: 70 phút gọi nội mạng
* Số lượng SMS: 70 SMS nội mạng
* Miễn phí gói YT30, FB30
* Lưu lượng Data: 1.5GB, vượt mức không truy cập được
* Chu kỳ: 30 ngày

Mobifone

 

Bình luận

Bình luận của bạn sẽ được duyệt trước khi đăng lên